Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contemporary

/kən'tempərəri/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1947

Nghĩa thường dùng

đương đại tính từ

“The museum features contemporary art.”Bảo tàng trưng bày nghệ thuật đương đại.

Biến thể từ contemporaries số nhiều
Đồng nghĩa moderncurrent
Trái nghĩa ancienttraditional
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contemporary

/kən'tempərəri/

-temporary)
/kən'tempərəri/

tính từ

  • đương thời
  • cùng thời; cùng tuổi (người); xuất bản cùng thời (báo chí)
  • hiện đại (lịch sử)

danh từ

  • người cùng thời; người cùng tuổi
  • bạn đồng nghiệp (báo chí)
    • some of our contemporaries have published the news: một vài bạn đồng nghiệp của tôi đã đăng tin đó
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person of nearly the same age as another s. characteristic of the present s. belonging to the present time

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...