current
/'kʌrənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #652
Nghĩa thường dùng
hiện tại
tính từ
“This is the current situation.”Đây là tình huống hiện tại.
Biến thể từ
currents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
current
/'kʌrənt/
danh từ
- dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
- direct current: dòng điện một chiều
- alternative current: dòng điện xoay chiều
- dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...)
- the current of time: dòng thời gian
- the current of thought: luồng tư tưởng
thành ngữ
- against the current
- ngược dòng
- to breast the current
- đi ngược dòng
- to go with the current
- đi theo dòng, đi xuôi dòng
tính từ
- hiện hành, đang lưu hành
- current money: tiền đang lưu hành
- phổ biến, thịnh hành, thông dụng
- current opinions: ý kiến (quan điểm) phổ biến
- hiện thời, hiện nay, này
- the current month: tháng này
- the current issue: số (báo) kỳ này
thành ngữ
- to go (pass, run) current
- được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flow of electricity through a conductor n. a steady flow of a fluid (usually from natural causes) a. occurring in or belonging to the present time