Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #652

current

/'kʌrənt/

danh từ

  • dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
    • direct current: dòng điện một chiều
    • alternative current: dòng điện xoay chiều
  • dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...)
    • the current of time: dòng thời gian
    • the current of thought: luồng tư tưởng

thành ngữ

  1. against the current
    • ngược dòng
  2. to breast the current
    • đi ngược dòng
  3. to go with the current
    • đi theo dòng, đi xuôi dòng

tính từ

  • hiện hành, đang lưu hành
    • current money: tiền đang lưu hành
  • phổ biến, thịnh hành, thông dụng
    • current opinions: ý kiến (quan điểm) phổ biến
  • hiện thời, hiện nay, này
    • the current month: tháng này
    • the current issue: số (báo) kỳ này

thành ngữ

  1. to go (pass, run) current
    • được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật)
Biến thể từ currents số nhiều
Đồng nghĩa presentongoingflow
Trái nghĩa pastformer
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flow of electricity through a conductor\nn. a steady flow of a fluid (usually from natural causes)\na. occurring in or belonging to the present time

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...