Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

current

/'kʌrənt/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #652

Nghĩa thường dùng

hiện tại tính từ

“This is the current situation.”Đây là tình huống hiện tại.

Biến thể từ currents số nhiều
Đồng nghĩa presentongoingflow
Trái nghĩa pastformer
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

current

/'kʌrənt/

danh từ

  • dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
    • direct current: dòng điện một chiều
    • alternative current: dòng điện xoay chiều
  • dòng, luồng, chiều, hướng (dư luận, tư tưởng...)
    • the current of time: dòng thời gian
    • the current of thought: luồng tư tưởng

thành ngữ

  1. against the current
    • ngược dòng
  2. to breast the current
    • đi ngược dòng
  3. to go with the current
    • đi theo dòng, đi xuôi dòng

tính từ

  • hiện hành, đang lưu hành
    • current money: tiền đang lưu hành
  • phổ biến, thịnh hành, thông dụng
    • current opinions: ý kiến (quan điểm) phổ biến
  • hiện thời, hiện nay, này
    • the current month: tháng này
    • the current issue: số (báo) kỳ này

thành ngữ

  1. to go (pass, run) current
    • được thừa nhận, được dư luận chung công nhận là đúng (là thật)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flow of electricity through a conductor n. a steady flow of a fluid (usually from natural causes) a. occurring in or belonging to the present time

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...