ancient
Nghĩa thường dùng
“Ancient Egypt fascinates many.”Ai Cập cổ đại làm say mê nhiều người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ancient
/'einʃənt/
danh từ
- xưa, cổ (trước khi đế quốc La mã tan rã)
- ancient Rome: cổ La mã
- ancient word: đời thượng cổ
- (từ cổ,nghĩa cổ) lá cờ, cờ hiệu; người cầm cờ hiệu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tác giả cổ điển
Định nghĩa tiếng Anh
n. a very old person n. a person who lived in ancient times s. belonging to times long past especially of the historical period before the fall of the Western Roman Empire s. very old