Từ điển Anh–Việt

112.173 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traditional

/trə'diʃənl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #925

Nghĩa thường dùng

truyền thống tính từ

“They wear traditional clothes during the festival.”Họ mặc trang phục truyền thống trong lễ hội.

Đồng nghĩa conventionalcustomary
Trái nghĩa modernprogressive
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traditional

/trə'diʃənl/

tính từ

  • (thuộc) truyền thống, theo truyền thống
  • theo lối cổ, theo lệ cổ
Định nghĩa tiếng Anh

a. consisting of or derived from tradition s. pertaining to time-honored orthodox doctrines

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...