Từ điển Anh–Việt

109,013 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLCollins ★ phổ biến #7917

contour

/'kɔntuə/

danh từ

  • đường viền, đường quanh
  • đường nét
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng
    • he is jubilant over the contour of things: nó rất hân hoan trước diễn biến của sự việc

động từ

  • đánh dấu bằng đường mức
  • đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a line drawn on a map connecting points of equal height\nn. a feature (or the order or arrangement of features) of anything having a complex structure\nv. form the contours of

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...