contour
Nghĩa thường dùng
“The artist carefully drew the contours of the landscape.”Nghệ sĩ đã vẽ cẩn thận đường nét của phong cảnh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contour
/'kɔntuə/
danh từ
- đường viền, đường quanh
- đường nét
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng
- he is jubilant over the contour of things: nó rất hân hoan trước diễn biến của sự việc
động từ
- đánh dấu bằng đường mức
- đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a line drawn on a map connecting points of equal height n. a feature (or the order or arrangement of features) of anything having a complex structure v. form the contours of