Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contour

/'kɔntuə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7917

Nghĩa thường dùng

đường nét, hình dạng của một vật danh từ

“The artist carefully drew the contours of the landscape.”Nghệ sĩ đã vẽ cẩn thận đường nét của phong cảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contour

/'kɔntuə/

danh từ

  • đường viền, đường quanh
  • đường nét
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thể, diễn biến của sự việc, tình huống, tình trạng
    • he is jubilant over the contour of things: nó rất hân hoan trước diễn biến của sự việc

động từ

  • đánh dấu bằng đường mức
  • đi vòng quanh (đồi, núi) (con đường); làm (đường) vòng quanh đồi núi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a line drawn on a map connecting points of equal height n. a feature (or the order or arrangement of features) of anything having a complex structure v. form the contours of

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...