contradiction
/,kɔntrə'dikʃn/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5451
Nghĩa thường dùng
Sự mâu thuẫn
danh từ
“The findings present a contradiction to previous theories about climate change impacts.”Các phát hiện đưa ra một sự mâu thuẫn với các lý thuyết trước đây về tác động của biến đổi khí hậu.
Biến thể từ
contradictions số nhiều
Đồng nghĩa
conflictinconsistencyopposition
Trái nghĩa
agreementconsistency
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contradiction
/,kɔntrə'dikʃn/
danh từ
- sự mâu thuẫn, sự trái ngược
- in contradiction with: trái ngược với, mâu thuẫn với
- a contradiction in terms: sự mâu thuẫn về lời lẽ; sự mâu thuẫn về từ ngữ
- sự cãi lại
Định nghĩa tiếng Anh
n. opposition between two conflicting forces or ideas n. (logic) a statement that is necessarily false n. the speech act of contradicting someone