Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contradiction

/,kɔntrə'dikʃn/ IELTSCollins ★★ phổ biến #5451

Nghĩa thường dùng

Sự mâu thuẫn danh từ

“The findings present a contradiction to previous theories about climate change impacts.”Các phát hiện đưa ra một sự mâu thuẫn với các lý thuyết trước đây về tác động của biến đổi khí hậu.

Biến thể từ contradictions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contradiction

/,kɔntrə'dikʃn/

danh từ

  • sự mâu thuẫn, sự trái ngược
    • in contradiction with: trái ngược với, mâu thuẫn với
    • a contradiction in terms: sự mâu thuẫn về lời lẽ; sự mâu thuẫn về từ ngữ
  • sự cãi lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. opposition between two conflicting forces or ideas n. (logic) a statement that is necessarily false n. the speech act of contradicting someone

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...