Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

opposition

/,ɔpə'ziʃn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1876

Nghĩa thường dùng

sự phản đối danh từ

“There was strong opposition to the new law.”Có sự phản đối mạnh mẽ đối với luật mới.

Biến thể từ oppositions số nhiều
Trái nghĩa supportagreement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

opposition

/,ɔpə'ziʃn/

danh từ

  • sự đối lập, sự đối nhau
  • vị trị đối nhau
  • sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối
    • to offer a determined opposition: chống cự một cách kiên quyết
  • (the opposition) đảng đối lập chính (ở Anh)
  • phe đối lập
Định nghĩa tiếng Anh

n. the relation between opposed entities n. a contestant that you are matched against n. a body of people united in opposing something n. a direction opposite to another

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...