opposition
/,ɔpə'ziʃn/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1876
Nghĩa thường dùng
sự phản đối
danh từ
“There was strong opposition to the new law.”Có sự phản đối mạnh mẽ đối với luật mới.
Biến thể từ
oppositions số nhiều
Đồng nghĩa
resistancehostilityrivalry
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
opposition
/,ɔpə'ziʃn/
danh từ
- sự đối lập, sự đối nhau
- vị trị đối nhau
- sự chống lại, sự chống cự, sự phản đối
- to offer a determined opposition: chống cự một cách kiên quyết
- (the opposition) đảng đối lập chính (ở Anh)
- phe đối lập
Định nghĩa tiếng Anh
n. the relation between opposed entities n. a contestant that you are matched against n. a body of people united in opposing something n. a direction opposite to another