Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contravene

/,kɔntrə'vi:n/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #24626

Nghĩa thường dùng

vi phạm (luật/quy tắc/thỏa thuận) động từ

“The disposal method contravened environmental law.”Phương pháp xử lý đó vi phạm luật môi trường.

Đồng nghĩa violatebreachinfringe
Trái nghĩa comply withuphold
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

contravene

/,kɔntrə'vi:n/

ngoại động từ

  • mâu thuẫn với, trái ngược với
  • vi phạm, phạm, làm trái (luật...)
    • to contravene the law: vi phạm pháp luật
  • phản đối
    • to contravene a statement: phản đối một lời phát biểu
Định nghĩa tiếng Anh

v go against, as of rules and laws v deny the truth of

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...