contravene
Nghĩa thường dùng
“The disposal method contravened environmental law.”Phương pháp xử lý đó vi phạm luật môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contravene
/,kɔntrə'vi:n/
ngoại động từ
- mâu thuẫn với, trái ngược với
- vi phạm, phạm, làm trái (luật...)
- to contravene the law: vi phạm pháp luật
- phản đối
- to contravene a statement: phản đối một lời phát biểu
Định nghĩa tiếng Anh
v go against, as of rules and laws v deny the truth of