Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

violate

/'vaiəleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2909

Nghĩa thường dùng

vi phạm động từ

“Anyone who violates the rules will be penalized.”Bất kỳ ai vi phạm quy tắc sẽ bị phạt.

Trái nghĩa obeyrespectuphold
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

violate

/'vaiəleit/

ngoại động từ

  • vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...)
    • to violate a law: vi phạm một đạo luật
    • to violate an oath: lỗi thề
  • hãm hiếp
  • phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...)
    • to violate someone's peace: phá rối sự yên tĩnh của ai
  • (tôn giáo) xúc phạm
    • to violate a sanctuary: xúc phạm thánh đường
Định nghĩa tiếng Anh

v. fail to agree with; be in violation of; as of rules or patterns v. destroy

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...