Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

uphold

/p'hould/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5354

Nghĩa thường dùng

duy trì, giữ vững (nguyên tắc/tiêu chuẩn) động từ

“All staff are expected to uphold the company's ethical standards.”Tất cả nhân viên được kỳ vọng duy trì các tiêu chuẩn đạo đức của công ty.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

uphold

/p'hould/

ngoại động từ

  • nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao
  • đỡ, chống, chống đỡ
  • ủng hộ, tán thành
    • I cannot uphold such conduct: tôi không thể tán thành cách cư xử như thế
  • giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần
    • to uphold a tradition: giữ gìn truyền thống
    • to uphold someone: giữ vững tinh thần ai
  • xác nhận
    • to uphold the jury's decision: xác nhận quyết định của hội đồng
Định nghĩa tiếng Anh

v. stand up for; stick up for; of causes, principles, or ideals v. support against an opponent

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...