uphold
/p'hould/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5354
Nghĩa thường dùng
duy trì, giữ vững (nguyên tắc/tiêu chuẩn)
động từ
“All staff are expected to uphold the company's ethical standards.”Tất cả nhân viên được kỳ vọng duy trì các tiêu chuẩn đạo đức của công ty.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
uphold
/p'hould/
ngoại động từ
- nâng lên; ngước (mắt...) lên; giưng cao
- đỡ, chống, chống đỡ
- ủng hộ, tán thành
- I cannot uphold such conduct: tôi không thể tán thành cách cư xử như thế
- giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần
- to uphold a tradition: giữ gìn truyền thống
- to uphold someone: giữ vững tinh thần ai
- xác nhận
- to uphold the jury's decision: xác nhận quyết định của hội đồng
Định nghĩa tiếng Anh
v. stand up for; stick up for; of causes, principles, or ideals v. support against an opponent