Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

infringe

/in'frindʤ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #14867

Nghĩa thường dùng

vi phạm (quyền sở hữu trí tuệ) động từ

“The new product infringes on our existing patent.”Sản phẩm mới vi phạm bằng sáng chế hiện có của chúng tôi.

Đồng nghĩa violatebreachencroach
Trái nghĩa respectupholdobserve
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

infringe

/in'frindʤ/

động từ

  • (: upon) vi phạm (luật lệ...); xâm phạm (cuộc sống riêng tư của ai...)
Định nghĩa tiếng Anh

v go against, as of rules and laws v advance beyond the usual limit

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...