Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

controllable

/kən'trouləbl/ phổ biến #20309

Nghĩa thường dùng

có thể kiểm soát tính từ

“The device is highly controllable.”Thiết bị này rất dễ kiểm soát.

Biến thể từ controllables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

controllable

/kən'trouləbl/

tính từ

  • có thể kiểm tra, có thể kiểm soát, có thể làm chủ
  • dễ vận dụng, dễ điều khiển
  • có thể chế ngự, có thể kiềm chế (tình dục)
Định nghĩa tiếng Anh

s. capable of being controlled

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...