Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cooperation

/kәu.ɒpә'reiʃәn/ TOEFLIELTS phổ biến #2668

Nghĩa thường dùng

hợp tác danh từ

“The two companies have a strong cooperation.”Hai công ty có sự hợp tác mạnh mẽ.

Biến thể từ cooperations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cooperation

//

  • sự hợp tác
Định nghĩa tiếng Anh

n. joint operation or action n. the practice of cooperating

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...