company
/'kʌmpəni/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #189
Nghĩa thường dùng
Công ty
danh từ
“Tech company.”Công ty công nghệ.
Biến thể từ
companies số nhiều
companying hiện tại phân từ
companied quá khứ
companies ngôi 3 số ít
companied quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
firmcorporation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
company
/'kʌmpəni/
danh từ
- sự cùng đi; sự cùng ở; sự có bầu có bạn
- I shall be glad of your company: tôi rất sung sướng có anh cùng đi; tôi rất thích cùng ở với anh
- khách, khách khứa
- they have company this evening: tối nay họ có khách
- bạn, bè bạn
- you may know a many by the company he keeps: chỉ cần xem bạn bè nó anh cũng có thể biết nó là hạng người nào
- hội, công ty
- a railway company: công ty đường sắt
- đoàn, toán, bọn
- a company of players: đoàn diễn viên
- a theatrical company: đoàn kịch
- (hàng hải) toàn thể thuỷ thủ (trên tàu)
- (quân sự) đại đội
thành ngữ
- to bear (keep) somebody company
- cùng đi (cùng ở) với ai cho có bầu có bạn
- company manners
- lối xã giao
- company officer
- sĩ quan cấp uỷ
- to get into bad company
- đánh bọn với những người xấu
- in company
- có người đi cùng, có người ở cùng
- in comapny with
- cùng với
- to keep company
- yêu nhau
- to keep bad comp[any
- đi lại chơi với những người xấu
- to weep for company
- khóc theo (vì bạn mình khóc)
ngoại động từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) đi theo
nội động từ
- (: with) làm bầu làm bạn với; cùng ở với; cùng đi với
Định nghĩa tiếng Anh
n. an institution created to conduct business n. small military unit; usually two or three platoons n. the state of being with someone n. organization of performers and associated personnel (especially theatrical)