Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

corps

/kɔ:ps/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #6050

Nghĩa thường dùng

đội ngũ danh từ

“The Marine Corps is known for its discipline.”Quân đoàn Thủy quân Lục chiến nổi tiếng với kỷ luật của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

corps

/kɔ:ps/

danh từ, số nhiều corps

  • (quân sự) quân đoàn
  • đoàn
    • the Corps Diplomatique: đoàn ngoại giao
    • a corps de ballet: đoàn vũ ba lê
Định nghĩa tiếng Anh

n. an army unit usually consisting of two or more divisions and their support n. a body of people associated together

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...