Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correction

/kə'rekʃn/ Collins ★★ phổ biến #5966

Nghĩa thường dùng

sự sửa chữa danh từ

“I made a correction to my homework.”Tôi đã sửa chữa bài tập về nhà của mình.

Biến thể từ corrections số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

correction

/kə'rekʃn/

danh từ

  • sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh
  • sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới
    • house of correction: nhà trừng giới
  • cái đúng; chỗ sửa

thành ngữ

  1. to speak under correction
    • nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of offering an improvement to replace a mistake; setting right n. a quantity that is added or subtracted in order to increase the accuracy of a scientific measure n. something substituted for an error n. a rebuke for making a mistake

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...