Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correlate

/'kɔrileit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #5266

Nghĩa thường dùng

tương quan, liên hệ qua lại động từ

“Higher investment correlates with stronger revenue growth.”Đầu tư cao hơn có tương quan với tăng trưởng doanh thu mạnh hơn.

Đồng nghĩa relateconnectassociate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

correlate

/'kɔrileit/

danh từ

  • thể tương liên, yếu tố tương liên

động từ

  • có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. either of two or more related or complementary variables v. to bear a reciprocal or mutual relation v. bring into a mutual, complementary, or reciprocal relation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...