correlate
/'kɔrileit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #5266
Nghĩa thường dùng
tương quan, liên hệ qua lại
động từ
“Higher investment correlates with stronger revenue growth.”Đầu tư cao hơn có tương quan với tăng trưởng doanh thu mạnh hơn.
Biến thể từ
correlated quá khứ phân từ
correlates ngôi 3 số ít
correlated quá khứ
correlates số nhiều
correlating hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
correlate
/'kɔrileit/
danh từ
- thể tương liên, yếu tố tương liên
động từ
- có tương quan với nhau; để (hai vật) tương quan với nhau
Định nghĩa tiếng Anh
n. either of two or more related or complementary variables v. to bear a reciprocal or mutual relation v. bring into a mutual, complementary, or reciprocal relation