Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cosmetic

/kɔz'metik/ Collins ★★ phổ biến #8341

Nghĩa thường dùng

thuộc về mỹ phẩm tính từ

“She works in the cosmetic industry.”Cô ấy làm việc trong ngành mỹ phẩm.

Biến thể từ cosmetics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cosmetic

/kɔz'metik/

danh từ

  • thuốc xức (làm mượt tóc), (thuộc) mỹ dung (phấn, sáp, kem...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a toiletry designed to beautify the body s. serving an esthetic rather than a useful purpose s. serving an aesthetic purpose in beautifying the body

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...