Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cosmonaut

/'kɔzmənɔ:t/ phổ biến #22874

Nghĩa thường dùng

nhà du hành vũ trụ danh từ

“The cosmonaut spent a year in space.”Nhà du hành vũ trụ đã ở trong không gian một năm.

Biến thể từ cosmonauts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cosmonaut

/'kɔzmənɔ:t/

danh từ

  • nhà du hành vũ trụ
    • hero cosmonaut: anh hùng du hành vũ trụ
Định nghĩa tiếng Anh

n a person trained to travel in a spacecraft

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...