Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coupling

/'kʌpliɳ/ Collins ★ phổ biến #11626
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coupling

/'kʌpliɳ/

danh từ

  • sự nối; sự hợp lại
  • vật nối, móc nối; chỗ nối (toa xe lửa, các bộ phận trong mây)
  • (điện học) sự mắc, sự nối, cách mắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a mechanical device that serves to connect the ends of adjacent objects n. the act of pairing a male and female for reproductive purposes

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...