Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

courageous

/kə'reidʤəs/ Collins ★ phổ biến #8170

Nghĩa thường dùng

can đảm, dũng cảm tính từ

“She showed a courageous spirit during the difficult times.”Cô ấy đã thể hiện tinh thần dũng cảm trong những lúc khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

courageous

/kə'reidʤəs/

tính từ

  • can đảm, dũng cảm
Định nghĩa tiếng Anh

a possessing or displaying courage; able to face and deal with danger or fear without flinching

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...