courier
/'kuriə/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #13082
Nghĩa thường dùng
người chuyển phát
danh từ
“The courier delivered the package on time.”Người chuyển phát đã giao gói hàng đúng giờ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
courier
/'kuriə/
danh từ
- người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường dùng để đặt tên báo)
- Vietnam Courier: tin tức Vietnam
- diplomatic courier: người giao thông ngoại giao
Định nghĩa tiếng Anh
n a person who carries a message