crackle
/'krækl/ Collins ★ phổ biến #11427
“crackles” là số nhiều của crackle — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
crackled quá khứ
crackling hiện tại phân từ
crackles số nhiều
crackled quá khứ phân từ
crackles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crackle
/'krækl/
danh từ ((cũng) crackling)
- tiếng tanh tách, tiếng răng rắc, tiếng lốp bốp
- da rạn (đồ sứ); đồ sứ da rạn ((cũng) crackle china)
nội động từ
- kêu tanh tách, kêu răng rắc, kêu lốp bốp
Định nghĩa tiếng Anh
n. the sharp sound of snapping noises n. glazed china with a network of fine cracks on the surface v. to become, or to cause to become, covered with a network of small cracks s. having the surface decorated with a network of fine cracks, as in crackleware