cradle
/'kreidl/ IELTSCollins ★ phổ biến #8639
Nghĩa thường dùng
cái nôi
danh từ
“The baby slept peacefully in the cradle.”Em bé ngủ yên bình trong cái nôi.
Biến thể từ
cradling hiện tại phân từ
cradled quá khứ
cradles số nhiều
cradled quá khứ phân từ
cradles ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cradle
/'kreidl/
danh từ
- cái nôi
- (nghĩa bóng) nguồn gốc, gốc, nơi bắt nguồn, cái nôi
- the cradle of the Anglo-Saxon: nguồn gốc người Ang-lô Xắc-xông
- (hàng hải) giàn giữ tàu (khi đóng hoặc sửa chữa)
- cái khung gạt (ở cái hái lớn
- thùng đãi vàng
- giá để ống nghe (của máy điện thoại)
thành ngữ
- from the cradle
- từ khi còn nằm nôi, từ khi mới lọt lòng
- the cradle of the deep
- (thơ ca) biển cả
- to rob the cradle
- (thông tục) tìm hiểu (lấy) người trẻ hơn mình; già còn thích chơi trống bỏi
ngoại động từ
- đặt (đứa trẻ) vào nôi; bế ẵm nâng niu bế đứa trẻ trong tay
- đặt (tàu) vào giá (để đóng hoặc sửa chữa)
- cắt (lúa...) bằng hái có khung gạt
- đãi (quặng vàng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a baby bed with sides and rockers n. birth of a person v. hold gently and carefully v. bring up from infancy