Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

craze

/kreiz/ TOEFLCollins ★ phổ biến #13958

Nghĩa thường dùng

sự cuồng nhiệt, mốt tạm thời danh từ

“The latest fashion craze has taken over the city.”Mốt thời trang mới nhất đã chiếm lĩnh thành phố.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

craze

/kreiz/

danh từ

  • tính ham mê, sự say mê
    • to have a craze for stamps: say mê chơi tem
  • (thông tục) mốt
    • to be the craze: trở thành cái mốt
  • sự loạn trí, sự mất trí, tính hơi điên
  • vết ran, vân rạn (đồ sành, đồ sứ)

ngoại động từ

  • làm mất trí, làm điên cuồng
  • làm rạn, làm cho có vân rạn (đồ sành, đồ sứ)

nội động từ

  • loạn óc, mất trí, hoá điên
  • nổi vân rạn (đồ sành, đồ sứ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. state of violent mental agitation n. a fine crack in a glaze or other surface v. develop a fine network of cracks

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...