Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creditable

/'kreditəbl/ Collins ★ phổ biến #30817

Nghĩa thường dùng

đáng khen ngợi, có thể được công nhận tính từ

“Her creditable efforts were recognized by the committee.”Nỗ lực đáng khen ngợi của cô ấy đã được ủy ban công nhận.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

creditable

/'kreditəbl/

tính từ

  • vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi
Định nghĩa tiếng Anh

s. worthy of often limited commendation

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...