creditable
/'kreditəbl/ Collins ★ phổ biến #30817
Nghĩa thường dùng
đáng khen ngợi, có thể được công nhận
tính từ
“Her creditable efforts were recognized by the committee.”Nỗ lực đáng khen ngợi của cô ấy đã được ủy ban công nhận.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
creditable
/'kreditəbl/
tính từ
- vẻ vang; mang lại danh vọng tiếng tăm; đáng khen, đáng ca ngợi
Định nghĩa tiếng Anh
s. worthy of often limited commendation