creep into
Nghĩa thường dùng
len lỏi vào, xâm nhập (một cách từ từ hoặc lén lút)
động từ
“Doubt began to creep into my mind as I listened to his explanation.”Sự nghi ngờ bắt đầu len lỏi vào tâm trí tôi khi tôi nghe lời giải thích của anh ấy.
Đồng nghĩa
sneak intoinfiltrateinsinuateslip into
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
động từ
- len lỏi vào, xâm nhập (một cách từ từ hoặc lén lút)
- creep into someone's mind: len lỏi vào tâm trí ai đó
- creep into the room: lẻn vào phòng
- creep into one's heart: dần chiếm trái tim ai
- bắt đầu xuất hiện hoặc ảnh hưởng (cảm xúc, ý tưởng)