Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creep into

Nghĩa thường dùng

len lỏi vào, xâm nhập (một cách từ từ hoặc lén lút) động từ

“Doubt began to creep into my mind as I listened to his explanation.”Sự nghi ngờ bắt đầu len lỏi vào tâm trí tôi khi tôi nghe lời giải thích của anh ấy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

động từ

  • len lỏi vào, xâm nhập (một cách từ từ hoặc lén lút)
    • creep into someone's mind: len lỏi vào tâm trí ai đó
    • creep into the room: lẻn vào phòng
    • creep into one's heart: dần chiếm trái tim ai
  • bắt đầu xuất hiện hoặc ảnh hưởng (cảm xúc, ý tưởng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...