depart
/di'pɑ:t/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4829
Nghĩa thường dùng
Khởi hành
động từ
“Flight departs at 8.”Bay khởi hành lúc 8.
Biến thể từ
departing hiện tại phân từ
departed quá khứ phân từ
departed quá khứ
departs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
depart
/di'pɑ:t/
nội động từ
- rời khỏi, ra đi, khởi hành
- the train will depart at 6: xe lửa sẽ khởi hành lúc 6 giờ
- chết
- to depart from life: chết, từ trần, từ giã cõi đời
- sao lãng; đi trệch, lạc (đề)
- to depart from a duty: sao lãng nhiệm vụ
- to depart from a subject: lạc đề
- to depart from one's promise (words): không giữ lời hứa
- (thơ ca); (từ cổ,nghĩa cổ) rời khỏi, cáo biệt, ra về
- the guests were departing: khách khứa đang ra về
ngoại động từ
- từ giã (cõi đời)
- to depart this life: từ giã cõi đời này
Định nghĩa tiếng Anh
v. leave v. go away or leave