Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crest

/krest/ GRECollins ★ phổ biến #7472

Nghĩa thường dùng

đỉnh, chóp danh từ

“The crest of the mountain was covered in snow.”Đỉnh núi được phủ đầy tuyết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crest

/krest/

danh từ

  • mào (gà); bờm (ngựa)
  • chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)
  • chỏm mũ sắt; mũ sắt
  • tiêu ngữ (trên huy chương...)
  • đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
    • the crest of a ware: đầu ngọn sóng
  • cạnh sống (của xương)

thành ngữ

  1. family crest
    • hình dấu riêng của gia đình
  2. on the crest of the ware
    • (nghĩa bóng) lúc hưng thịnh nhất

ngoại động từ

  • vẽ mào; trang trí (mũ) bằng mào lông
  • trèo lên đỉnh, trèo lên nóc

nội động từ

  • gợn nhấp nhô (sóng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. the top line of a hill, mountain, or wave n. (heraldry) in medieval times, an emblem used to decorate a helmet n. a showy growth of e.g. feathers or skin on the head of a bird or other animal v. reach a high point

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...