crest
/krest/ GRECollins ★ phổ biến #7472
Nghĩa thường dùng
đỉnh, chóp
danh từ
“The crest of the mountain was covered in snow.”Đỉnh núi được phủ đầy tuyết.
Biến thể từ
crests số nhiều
crested quá khứ
cresting hiện tại phân từ
crested quá khứ phân từ
crests ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crest
/krest/
danh từ
- mào (gà); bờm (ngựa)
- chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)
- chỏm mũ sắt; mũ sắt
- tiêu ngữ (trên huy chương...)
- đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
- the crest of a ware: đầu ngọn sóng
- cạnh sống (của xương)
thành ngữ
- family crest
- hình dấu riêng của gia đình
- on the crest of the ware
- (nghĩa bóng) lúc hưng thịnh nhất
ngoại động từ
- vẽ mào; trang trí (mũ) bằng mào lông
- trèo lên đỉnh, trèo lên nóc
nội động từ
- gợn nhấp nhô (sóng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the top line of a hill, mountain, or wave n. (heraldry) in medieval times, an emblem used to decorate a helmet n. a showy growth of e.g. feathers or skin on the head of a bird or other animal v. reach a high point