cricket
/'krikit/ IELTSCollins ★★★ phổ biến #8382
Nghĩa thường dùng
môn cricket
danh từ
“He plays cricket every weekend.”Anh ấy chơi cricket mỗi cuối tuần.
Biến thể từ
crickets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cricket
//
* danh từ- <động> con dế
môn crikê* nội động từ - chơi crikê
Định nghĩa tiếng Anh
n. leaping insect; male makes chirping noises by rubbing the forewings together n. a game played with a ball and bat by two teams of 11 players; teams take turns trying to score runs v. play cricket
Gợi ý (3)
Giỏ hàng của bạn (0)
Đang tải...