cry
/krai/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1351
“cries” là số nhiều của cry — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
khóc
động từ
“The baby started to cry when it was hungry.”Em bé bắt đầu khóc khi đói.
Biến thể từ
cried quá khứ
crying hiện tại phân từ
cries số nhiều
cries ngôi 3 số ít
cried quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cry
/krai/
danh từ
- tiếng kêu, tiêng la, tiếng hò hét, tiếng hò reo (vì đau đớn, sợ, mừng rỡ...)
- a cry for help: tiếng kêu cứu
- a cry of triumph: tiếng hò reo chiến thắng
- tiếng rao hàng ngoài phố
- lời hô, lời kêu gọi
- sự khóc, tiếng khóc
- to have a good cry: khóc nức nở
- dư luận quần chúng, tiếng nói quần chúng
- tiếng chó sủa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- with the hounds in full cry after it: có cả một lũ chó săn sủa ầm ĩ đuổi theo sau
thành ngữ
- a far cry
- quãng cách xa; sự khác xa
- the second translation of the book is a far cry from the first: bản dịch thứ hai của quyển sách khác xa bản thư nhất
- quãng cách xa; sự khác xa
- to follow in the cry
- ở trong một đám đông vô danh
- in full cty
- hò hét đuổi theo
- hue and cry
- (xem) hue
- much cry and little wool
- chuyện bé xé ra to
- with cry of
- trong tầm tai nghe được
động từ
- kêu, gào, thét, la hét
- khóc, khóc lóc
- to cry bitter tears: khóc lóc thảm thiết
- rao
- to cry one's wares: rao hàng
thành ngữ
- to cry down
- chê bai, làm giảm giá trị, làm mất thanh danh
- to cry for
- đòi, vòi
- to cry for the moon: đòi ăn trứng trâu, gan trời
- to cry off: không giữ lời, nuốt lời
- to cry off from the bargain: đã mặc cả thoả thuận rồi lại nuốt lời
- đòi, vòi
- to cry out
- thét
- to cry up
- tán dương
- to cry halves
- đòi chia phần
- to cry mercy
- xin dung thứ
- to cry oneself to sleep
- khóc tới khi ngủ thiếp đi
- to cry one's heart out
- (xem) heart
- to cry out before one is hurt
- chưa đánh đã khóc, chưa đụng đến đã la làng
- to cry quits to cry shame upon somebody
- chống lại ai, phản khán ai
- to cry stinking fish
- vạch áo cho người xem lưng, lạy ông tôi ở bụi này
- to cry wolf
- kêu cứu đùa, kêu cứu láo để đánh lừa mọi người
- it is no use crying over spilt milk
- (xem) spill
Định nghĩa tiếng Anh
n. a loud utterance; often in protest or opposition n. a loud utterance of emotion (especially when inarticulate) n. a fit of weeping n. the characteristic utterance of an animal