sob
/sɔb/ Collins ★ phổ biến #7230
Nghĩa thường dùng
sự khóc thổn thức
động từ
“She started to sob when she heard the sad news.”Cô ấy bắt đầu khóc thổn thức khi nghe tin buồn.
Biến thể từ
sobbing hiện tại phân từ
sobbed quá khứ
sobs số nhiều
sobbed quá khứ phân từ
sobs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sob
/sɔb/
danh từ
- sự khóc thổn thức
- tiếng thổn thức
động từ
- khóc thổn thức
- to sob oneself to sleep: khóc thổn thức mãi rồi ngủ thiếp đi
Định nghĩa tiếng Anh
n. convulsive gasp made while weeping v. weep convulsively