Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sob

/sɔb/ Collins ★ phổ biến #7230

Nghĩa thường dùng

sự khóc thổn thức động từ

“She started to sob when she heard the sad news.”Cô ấy bắt đầu khóc thổn thức khi nghe tin buồn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sob

/sɔb/

danh từ

  • sự khóc thổn thức
  • tiếng thổn thức

động từ

  • khóc thổn thức
    • to sob oneself to sleep: khóc thổn thức mãi rồi ngủ thiếp đi
Định nghĩa tiếng Anh

n. convulsive gasp made while weeping v. weep convulsively

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...