critical thinker
/ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkər/
Nghĩa thường dùng
người suy nghĩ phản biện
danh từ
“A critical thinker evaluates information carefully before making a decision.”Một người suy nghĩ phản biện đánh giá thông tin một cách cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.
Trái nghĩa
uncritical thinkerdogmatistfollower
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- người suy nghĩ phản biện
- critical thinking skills: kỹ năng tư duy phản biện