Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical thinker

/ˈkrɪtɪkəl ˈθɪŋkər/

Nghĩa thường dùng

người suy nghĩ phản biện danh từ

“A critical thinker evaluates information carefully before making a decision.”Một người suy nghĩ phản biện đánh giá thông tin một cách cẩn thận trước khi đưa ra quyết định.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người suy nghĩ phản biện
    • critical thinking skills: kỹ năng tư duy phản biện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...