Từ điển Anh–Việt

112.108 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follower

/'fɔlouə/ Collins ★★ phổ biến #5033

Nghĩa thường dùng

người theo dõi danh từ

“He has 1000 followers on Twitter.”Anh ấy có 1000 người theo dõi trên Twitter.

Biến thể từ followers số nhiều
Đồng nghĩa discipleadherentsupporter
Trái nghĩa leaderopponent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

follower

/'fɔlouə/

danh từ

  • người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)
  • người bắt chước, người theo gót
  • người tình của cô hầu gái
  • môn đệ, môn đồ
  • người hầu
  • (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who accepts the leadership of another n. someone who travels behind or pursues another

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...