follower
/'fɔlouə/ Collins ★★ phổ biến #5033
Nghĩa thường dùng
người theo dõi
danh từ
“He has 1000 followers on Twitter.”Anh ấy có 1000 người theo dõi trên Twitter.
Biến thể từ
followers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
follower
/'fɔlouə/
danh từ
- người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...)
- người bắt chước, người theo gót
- người tình của cô hầu gái
- môn đệ, môn đồ
- người hầu
- (kỹ thuật) bộ phận bị dẫn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who accepts the leadership of another n. someone who travels behind or pursues another