Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crooked

/'krukid/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #8300

Nghĩa thường dùng

cong, vẹo, không thẳng tính từ

“The old tree has crooked branches.”Cây cổ thụ có cành cong queo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crooked

/'krukid/

tính từ

  • cong, oằn, vặn vẹo; xoắn
  • quanh co, khúc khuỷu (con đường)
  • còng (lưng); khoằm (mũi)
  • có ngáng ở ở trên (gậy, nạng cho người què)
  • (nghĩa bóng) không thẳng thắn, quanh co, không thật thà
Định nghĩa tiếng Anh

a. having or marked by bends or angles; not straight or aligned a. not straight; dishonest or immoral or evasive

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...