crushing
/'krʌʃiɳ/ phổ biến #11695
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crushing
/'krʌʃiɳ/
tính từ
- làm tan nát, làm liểng xiểng
- a crushing defeat: sự thất bại liểng xiểng
- a crushing blow: đòn trí mạng
Định nghĩa tiếng Anh
s. physically or spiritually devastating; often used in combination