Từ điển Anh–Việt

112.111 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cryogen

/'kraiədʤin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cryogen

/'kraiədʤin/

danh từ

  • (hoá học) hỗn hợp lạnh, hỗn hợp sinh hàn
Định nghĩa tiếng Anh

n. a liquid that boils at below -160 C and is used as a refrigerant

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...