cryogen
/'kraiədʤin/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cryogen
/'kraiədʤin/
danh từ
- (hoá học) hỗn hợp lạnh, hỗn hợp sinh hàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a liquid that boils at below -160 C and is used as a refrigerant