cumulative
Nghĩa thường dùng
“The cumulative effect of the changes was significant.”Tác động tích lũy của những thay đổi là đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cumulative
/'kju:mjulətiv/
tính từ
- luỹ tích, dồn lại, chồng chất mãi lên
- cumulative evidence: chứng cớ luỹ tích
Định nghĩa tiếng Anh
s increasing by successive addition