Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cumulative

/'kju:mjulətiv/ IELTSCollins ★ phổ biến #8447

Nghĩa thường dùng

tích lũy tính từ

“The cumulative effect of the changes was significant.”Tác động tích lũy của những thay đổi là đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cumulative

/'kju:mjulətiv/

tính từ

  • luỹ tích, dồn lại, chồng chất mãi lên
    • cumulative evidence: chứng cớ luỹ tích
Định nghĩa tiếng Anh

s increasing by successive addition

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...