Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1984

flow

/flow/

danh từ

  • sự chảy
  • lượng chảy, lưu lượng
  • luồng nước
  • nước triều lên
    • ebb and flow: nước triều xuống và nước triều lên
  • sự đổ hàng hoá vào một nước
  • sự bay dập dờn (quần áo...)
  • (vật lý) dòng, luồng
    • diffusion flow: dòng khuếch tán

thành ngữ

  1. flow of spirits
    • tính vui vẻ, tính sảng khoái
  2. to flow of soul
    • chuyện trò vui vẻ

nội động từ

  • chảy
  • rủ xuống, xoà xuống
    • hair flows down one's back: tóc rủ xuống lưng
  • lên (thuỷ triều)
  • phun ra, toé ra, tuôn ra
  • đổ (máu); thấy kinh nhiều (đàn bà)
  • xuất phát, bắt nguồn (từ)
    • wealth flows from industry and agriculture: của cải bắt nguồn từ công nghiệp và nông nghiệp
  • rót tràn đầy (rượu)
  • ùa tới, tràn tới, đến tới tấp
    • letters flowed to him from every corner of the country: thư từ khắp nơi trong nước gửi đến anh ta tới tấp
  • trôi chảy (văn)
  • bay dập dờn (quần áo, tóc...)
  • (từ cổ,nghĩa cổ) tràn trề
    • land flowing with milk and honey: đất tràn trề sữa và mật ong

thành ngữ

  1. to swim with the flowing tide
    • đứng về phe thắng, phù thịnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the motion characteristic of fluids (liquids or gases)\nn. the amount of fluid that flows in a given time\nn. the act of flowing or streaming; continuous progression\nn. any uninterrupted stream or discharge

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...