curricular
/kә'rikjulә/ phổ biến #10275
Nghĩa thường dùng
Liên quan đến các môn học được dạy trong trường.
tính từ
“Curricular activities enhance students' learning experiences.”Các hoạt động trong chương trình học nâng cao trải nghiệm học tập của học sinh.
Đồng nghĩa
academiceducationalsyllabus-related
Trái nghĩa
extracurricularnon-academic
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
curricular
//
- xem curriculum
Định nghĩa tiếng Anh
a. of or relating to an academic course of study