Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

curricular

/kә'rikjulә/ phổ biến #10275

Nghĩa thường dùng

Liên quan đến các môn học được dạy trong trường. tính từ

“Curricular activities enhance students' learning experiences.”Các hoạt động trong chương trình học nâng cao trải nghiệm học tập của học sinh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

curricular

//

  • xem curriculum
Định nghĩa tiếng Anh

a. of or relating to an academic course of study

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...