Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational

/,edju:'keiʃənl/ IELTSCollins ★ phổ biến #1587

Nghĩa thường dùng

giáo dục tính từ

“This is an educational game.”Đây là một trò chơi giáo dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

educational

/,edju:'keiʃənl/

tính từ

  • thuộc ngành giáo dục
  • để giáo dục, sư phạm
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to the process of education s. providing knowledge

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...