Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

academic

/,ækə'demik/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1465

Nghĩa thường dùng

học thuật tính từ

“She is an academic writer.”Cô ấy là một nhà văn học thuật.

Biến thể từ academics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

academic

/,ækə'demik/

tính từ

  • (thuộc) học viện; (thuộc) trường đại học
  • (thuộc) viện hàn lâm
  • có tính chất học thuật
    • an academic debate: một cuộc tranh luận có tính chất học thuật
  • lý thuyết suông, trừu tượng, không thực tế
    • an academic question: một vấn đề trừu tượng, một vấn đề không thực tế
  • (văn nghệ) kinh viện
    • academic painting: hội hoạ kinh viện
  • (thuộc) trường phái triết học Pla-ton

danh từ

  • hội viên học viện
  • viện sĩ
  • người quá nệ kinh viện
  • (số nhiều) lập luận hoàn toàn lý thuyết
  • (số nhiều) mũ áo đại học (của giáo sư và học sinh đại học ở Anh)
Định nghĩa tiếng Anh

a. associated with academia or an academy s. hypothetical or theoretical and not expected to produce an immediate or practical result s. marked by a narrow focus on or display of learning especially its trivial aspects

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...