Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

customer's

/ˈkʌstəmərz/

Nghĩa thường dùng

của khách hàng (dạng sở hữu của customer) danh từ

“What is the customer's first name?”Tên đầu tiên của khách hàng là gì?

Biến thể từ customers' số nhiều
Đồng nghĩa client'sbuyer'spatron's
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • của khách hàng (dạng sở hữu của customer)
    • customer's name: tên của khách hàng
    • customer's order: đơn hàng của khách hàng
    • customer's satisfaction: sự hài lòng của khách hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...