cycling
/'saikliŋ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #8200
Nghĩa thường dùng
đạp xe
danh từ
“Cycling is a great way to stay fit.”Đạp xe là một cách tuyệt vời để giữ sức khỏe.
Biến thể từ
cycling hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cycling
//
- c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lượng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the sport of traveling on a bicycle or motorcycle