Từ điển Anh–Việt

112.278 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cycling

/'saikliŋ/ IELTSOxford 3000 phổ biến #8200

Nghĩa thường dùng

đạp xe danh từ

“Cycling is a great way to stay fit.”Đạp xe là một cách tuyệt vời để giữ sức khỏe.

Đồng nghĩa bikingpedaling
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cycling

//

  • c. công có chu trình; sự dao động, sự chuyển xung lượng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the sport of traveling on a bicycle or motorcycle

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...