Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cyclist

/'saiklist/ Collins ★ phổ biến #9646

Nghĩa thường dùng

người đi xe đạp danh từ

“Drivers should give cyclists plenty of space on the road.”Người lái xe nên nhường nhiều khoảng trống cho người đi xe đạp trên đường.

Biến thể từ cyclists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cyclist

/'saiklist/

danh từ

  • người đi xe đạp
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who rides a bicycle

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...