détente
/'dekstərəs/
Nghĩa thường dùng
sự giảm căng thẳng
danh từ
“Cold War détente reduced nuclear risk.”Giảm căng thẳng Chiến tranh Lạnh giảm rủi ro hạt nhân.
Đồng nghĩa
rapprochementthaw
Trái nghĩa
escalationconflict
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
détente
/'dekstərəs/
tính từ
- khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
- a dexterous typist: người đánh máy chữ nhanh
- a dexterous planist: người chơi pianô giỏi
- thuận dùng tay phải