Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

détente

/'dekstərəs/

Nghĩa thường dùng

sự giảm căng thẳng danh từ

“Cold War détente reduced nuclear risk.”Giảm căng thẳng Chiến tranh Lạnh giảm rủi ro hạt nhân.

Đồng nghĩa rapprochementthaw
Trái nghĩa escalationconflict
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

détente

/'dekstərəs/

tính từ

  • khéo, khéo tay, có kỹ xảo; khéo léo
    • a dexterous typist: người đánh máy chữ nhanh
    • a dexterous planist: người chơi pianô giỏi
  • thuận dùng tay phải
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...