rapprochement
/ræ'prɔʃmỴ:ɳ/ GRECollins ★ phổ biến #18980
Nghĩa thường dùng
sự hòa giải
danh từ
“Sino-American rapprochement opened markets.”Sự hòa giải Trung-Mỹ mở các thị trường.
Đồng nghĩa
reconciliationreunion
Trái nghĩa
estrangementalienation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
rapprochement
/ræ'prɔʃmỴ:ɳ/
danh từ
- việc lập lại mối quan hệ hữu nghị; việc nối lại tình hữu nghị (giữa hai nước)
Định nghĩa tiếng Anh
n the reestablishing of cordial relations