Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rapprochement

/ræ'prɔʃmỴ:ɳ/ GRECollins ★ phổ biến #18980

Nghĩa thường dùng

sự hòa giải danh từ

“Sino-American rapprochement opened markets.”Sự hòa giải Trung-Mỹ mở các thị trường.

Đồng nghĩa reconciliationreunion
Trái nghĩa estrangementalienation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

rapprochement

/ræ'prɔʃmỴ:ɳ/

danh từ

  • việc lập lại mối quan hệ hữu nghị; việc nối lại tình hữu nghị (giữa hai nước)
Định nghĩa tiếng Anh

n the reestablishing of cordial relations

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...