dairy delights
Nghĩa thường dùng
món ăn làm từ sữa
danh từ
“Many people enjoy a variety of dairy delights such as cheese and yogurt.”Nhiều người thích thưởng thức nhiều món ăn từ sữa như phô mai và sữa chua.
Đồng nghĩa
milk productscheeseyogurtbutter
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- món ăn làm từ sữa
- dairy products: sản phẩm từ sữa
- dairy industry: ngành công nghiệp sữa
- sản phẩm từ sữa