Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

dairy delights

Nghĩa thường dùng

món ăn làm từ sữa danh từ

“Many people enjoy a variety of dairy delights such as cheese and yogurt.”Nhiều người thích thưởng thức nhiều món ăn từ sữa như phô mai và sữa chua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • món ăn làm từ sữa
    • dairy products: sản phẩm từ sữa
    • dairy industry: ngành công nghiệp sữa
  • sản phẩm từ sữa
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...