Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

butter

/'bʌtə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2402

Nghĩa thường dùng

Bơ danh từ

“Butter on bread.”Bơ phết bánh mì.

Đồng nghĩa margarinespreadfat
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

butter

/'bʌtə/

danh từ

  • bơ
  • lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện

thành ngữ

  1. to look as if butter would not melt in one's mouth
    • làm ra bộ đoan trang; màu mè

ngoại động từ

  • phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào
  • bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up)

thành ngữ

  1. fine words butter no parsnips
    • (xem) word
  2. to worf [on] which side one's bread buttered
    • biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình
Định nghĩa tiếng Anh

n. an edible emulsion of fat globules made by churning milk or cream; for cooking and table use n. a fighter who strikes the opponent with his head v. spread butter on

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...