Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2402

butter

/'bʌtə/

danh từ

  • lời nịnh hót; sự bợ đỡ, sự nịnh nọt đê tiện

thành ngữ

  1. to look as if butter would not melt in one's mouth
    • làm ra bộ đoan trang; màu mè

ngoại động từ

  • phết bơ vào; xào nấu với bơ; thêm bơ vào
  • bợ đỡ, nịnh nọt ((cũng) to butter up)

thành ngữ

  1. fine words butter no parsnips
    • (xem) word
  2. to worf [on] which side one's bread buttered
    • biết rõ chỗ nào có lợi cho mình; biết rõ đứng về phía nào có lợi cho mình
Đồng nghĩa margarinespreadfat
Định nghĩa tiếng Anh

n. an edible emulsion of fat globules made by churning milk or cream; for cooking and table use\nn. a fighter who strikes the opponent with his head\nv. spread butter on

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...