dance
/dɑ:ns/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1671
“dances” là số nhiều của dance — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
nhảy múa
động từ
“They like to dance at parties.”Họ thích nhảy múa tại các bữa tiệc.
Biến thể từ
dancing hiện tại phân từ
danced quá khứ
dances số nhiều
danced quá khứ phân từ
dances ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
sitstand still
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
dance
/dɑ:ns/
danh từ
- sự nhảy múa; sự khiêu vũ
- bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ
- buổi liên hoan khiêu vũ
thành ngữ
- to lead the dance
- (xem) lead
- to lend a person a pretty dance
- gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai
- St Vitus'd dance
- (y học) chứng múa giật
nội động từ
- nhảy múa, khiêu vũ
- nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình
- her heart danced with joy: lòng cô ta rộn lên sung sướng
- to dance for joy: nhảy lên vì sung sướng
- a boat dancing on the waves: con thuyền bập bềnh trên sóng
- the leaves are dancing in the wind: lá cây rung rinh trong gió
nội động từ
- nhảy
- to dance the tango: nhảy điệu tăngô
- làm cho nhảy múa
- tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống
- to dance a baby in one's arms: tung tung nhẹ em bé trong tay
thành ngữ
- to dance attendance upon somebody
- phải chờ đợi ai lâu
- luôn luôn theo bên cạnh ai
- to dance away one's time
- nhảy múa cho tiêu thời giờ
- to dance onself into somebody's favour
- nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai
- to dance one's head off
- nhảy múa chóng cả mặt
- to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping)
- để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển
- to dance on nothing
- bị treo cổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an artistic form of nonverbal communication n. a party of people assembled for dancing n. a party for social dancing v. move in a graceful and rhythmical way